Xe Khách Thaco TB87S – 29/34 Chỗ
– Kích thước tổng thể: 8.730 x 2.300 x 3.100
– Hệ thống treo: Phụ thuộc, bầu hơi, thanh cân bằng
– Cửa bung Universe, ổ cắm sạc USB cho hành khác, Tivi 21 inch
– Sơn màu theo yêu cầu
– Hỗ trợ Ngân hàng 70%
I GIỚI THIỆU XE KHÁCH THACO TB87S 29 CHỖ Ở BẮC NINH
THACO TB 87 Thaco 29 ghế là thế hệ tiền nhiệm của dòng xe MEADOW-TB85S. Dòng xe bus ghế ngồi cao cấp thuộc line – up sản phẩm mới do THACO thiết kế và sản xuất tại nhà máy BUS THACO.
1. Giới thiệu nội thất và động cơ xe thaco 29 ghế TB87S.
NGOẠI THẤT CỦA XE TB87S

Nội thất TB 87 thaco 29 ghế

Khoang lái thiết kế hoàn toàn mới theo nhận diện của Thaco.
Vị trí cần số được tính toán lại tạo cảm giác rộng rãi, thoải mái và hiện đại.
Nội thất khoang lái xe được phát triển mới cuaron, đồng hồ taplo,…
Các tính năng khác: start/stop, công tắc CAN ACTIA (thay cho loại công tắc cơ).

Khoang hàng khách TB 87 thaco 29 ghế
Động cơ XE TB87S 29/34 CHỖ
Dòng động cơ WP4.6 được hợp tác, nghiên cứu và phát triển tại Áo bởi trung tâm R&D của tập đoàn AVL (Áo) cùng tập đoàn Weichai (Nhà sản xuất động cơ số 1 tại Trung Quốc) và Bosch (Đức).

Động cơ TB 87 thaco 29 ghế
Với hệ thống phun nhiên liệu điều khiển điện tử CRDi, kinh tế & tiết kiệm nhiên liệu: Dung tích lớn (4,6 lít) cho công suất 220 PS, Momen 800 N.m ở dải tốc động vòng tua máy 1000-1400 (vòng/phút) giúp xe có khả năng tăng, leo dốc mạnh mẽ.
Tuổi thọ cao đạt chuẩn B10 trên 1,200,000 km (10% động cơ đại tu sau 1,2 triệu km).
Kỹ thuật phun phân đoạn giúp tối ưu hóa tiếng ồn và mức nhiên liệu.
Công suất động cơ không giảm ở độ cao 2,800m.
2. THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ MỘT SỐ ƯU ĐIỂM CỦA XE KHÁCH THACO TB87S 29/34 CHỖ
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA XE THACO TB87S 29 CHỖ
| KÍCH THƯỚC | |
| Kích thước tổng thể (D x R x C) | 8.730 x 2.300 x 3.100 mm |
| Vệt bánh trước / sau | 1.997 / 1.738 mm |
| Chiều dài cơ sở | 4.260 mm |
| Khoảng sáng gầm xe | 135 mm |
| TRỌNG LƯỢNG | |
| Trọng lượng không tải | 7.845 kg |
| Trọng lượng toàn bộ | 9.960 kg |
| Số người cho phép chở (kể cả lái xe) | 29 (28 hành khách + 01 tài xế) Chỗ |
| ĐỘNG CƠ | |
| Tên động cơ | WP4.6NQ220E40 |
| Loại động cơ | Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, có tăng áp, làm mát bằng nước |
| Dung tích xi lanh | 4.580 cc |
| Đường kính x hành trình piston | 108 x 125 mm |
| Công suất cực đại/ tốc độ quay | 220/ 2.300 Ps/(vòng/phút) |
| Mô men xoắn/ tốc độ quay | 800/ 1.200 – 1.800 Nm/(vòng/phút) |
| TRUYỀN ĐỘNG | |
| Ly hợp | 01 đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén |
| Hộp số | Cơ khí, số sàn, 6 số tiến, 1 số lùi |
| Tỷ số truyền chính | Ih1 = 6,40; ih2 = 3,71; ih3 = 2,22; ih4 = 1,37; ih5 = 1,00; ih6 = 0,73; iR = 5,84 |
| Tỷ số truyền cuối | 4.11 |
| HỆ THỐNG LÁI | Trục vít êcu bi, trợ lực thủy lực |
| HỆ THỐNG PHANH | Phanh chính, Trước đĩa/sau tang trống, dẫn động khí nén hai dòng |
| Phanh dừng | Loại tang trống, khí nén + lò xo tích năng, tác động lên các bánh xe sau. |
| Phanh hỗ trợ | Phanh điện từ, hệ thống ABS |
| HỆ THỐNG TREO | |
| Trước | 2 bầu hơi, 2 giảm chấn thủy lực và thanh cân bằng |
| Sau | 4 bầu hơi, 4 giảm chấn thủy lực và thanh cân bằng |
| LỐP XE | |
| Trước/ sau | 245/70R19.5 / Dual 245/70R19.5 |
| ĐẶC TÍNH | |
| Khả năng leo dốc | 46,7 % |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất | 8,3 m |
| Tốc độ tối đa | 109 km/h |
| Dung tích thùng nhiên liệu | 140 lít |
SO SÁNH XE KHÁCH TB87 VỚI ĐỐI THỦ
| HẠNG MỤC | ƯU ĐIỂM | |
| Kích thước tổng thể | •Dùng chung phụ kiện với TB85S, TB81S (cùng bề rộng 2,3m);•Tăng chiều dài cơ sở từ 4,1m lên 4,26m: tăng không gian nội thất rộng rãi hơn, tiện nghi hơn. | |
| Truyền động | Hộp số | •Bánh răng nghiên khắc phục độ ồn khi vận hành, đặc biệt độ ồn khi gài số, tăng/giảm ga. |
| Hệ thống khí nén | •Sử dụng đầu nối nhanh thuận tiện cho bảo dưỡng sửa chữa. | |
| Thân hìnhKết cấu full monocoque thế hệ 2 | •Full monocoque thế hệ 2: được thiết kế theo tiêu chuẩn châu âu ECE R66 tăng độ cứng/bền, tối ưu hóa khối lượng. | |
| Nội thất | Bước ghế | •Tăng thêm 60mm giúp hành khách đi ra/vào thuận tiện, dễ dàng. |
| Hệ thống điện | •Sáng/tắt chậm dần (tương tự hệ thống chiếu sáng trên máy bay) giúp mắt hành khách không bị chói đột ngột.•Công tấc đèn loại CAN: tăng tuổi thọ và độ bền. | |
| Ngoại thất | •Nhận diện mới: hiện đại, sang trọng và nổi bật hơn khi di chuyển ban đêm. | |
| Tính năng an toàn/thông minh | •ABS/ASR; Smartkey; Start/Stop; hệ thống chữa cháy…: tăng tính an toàn khi vận hành. | |
II Thủ tục trả góp và bảo hành của xe Khách Thaco Tb87S 29/34 chỗ ở Bắc Ninh
1. Thủ tục mua xe Khách Thaco Tb87S 29/34 chỗ trả góp
Xe Khách Thaco Tb87S 29/34 chỗ được các ngân hàng hỗ trợ trả góp 70% giá trị xe, thủ tục trả góp đơn giản, lãi suất ưu đãi dành cho khách hàng của Thaco. Các thủ tục trả góp bao gồm:
Cá nhân
Doanh nghiệp
Hồ sơ pháp lý (bắt buộc)
– Chứng minh nhân dân/ hộ chiếu– Sổ hộ khẩu– Giấy đăng ký kết hôn( nếu đã lập gia đình) hoặc giấy xác nhận độc thân( nếu chưa lập gia đình)
– Giấy phép đăng ký kinh doanh– Biên bản họp HĐTV( nếu là CTY TNHH)– Điều lệ Công ty( CTY TNHH, CTY Liên Doanh)
Chứng minh nguồn thu nhập
– Đối với KH thu nhập từ lương: Hợp đồng lao động, sao kê lương hoặc xác nhận lương 3 tháng gần nhất.– Đối với khách hàng chủ doanh nghiệp: chứng minh tài chính giống như Cty đứng tên.– Đối với khách hàng không chứng minh được nguồn thu nhập vui lòng gọi để được tư vấn hỗ trợ
– Báo cáo thuế hoặc báo cáo tài chính 3 tháng gần nhất.– Hợp đồng hóa đơn đầu ra, đầu vào tiêu biểu.
Lưu ý: tùy theo tỉ lệ khoản vay, tính chất công việc của khách hàng và mức lãi suất ưu đãi mà ngân hàng có thể yêu cầu một số thủ tục giấy tờ nhất định như trên hoặc bổ sung thêm giấy tờ khác. Vui lòng liên hệ để được tư vấn hỗ trợ tốt nhất về thủ tục mua xe tải trả góp.
Xem thêm: Thủ tục mua xe tải trả góp
2. Mua xe Khách Thaco Tb87S 29/34 chỗ ở đâu Bắc Ninh
Đia chỉ: Nguyễn Văn Cừ, p Võ Cường, Tp Bắc Ninh, Bắc Ninh
Hotline 0853635888 LIÊN HỆ CỦA xe Khách Thaco Tb87S 29/34 chỗ
Sản phẩm tương tự
Xe Bus (Xe Ghế + Xe Giường + City Bus)
Kích thước tổng thể: 7.080 x 2.100 x 2.650
- Hệ thống treo sau: Phụ thuộc, bầu hơi
- Ghế Universe, 2 chế độ lái Eco / Power, Cửa bung Universe
- Sơn màu theo yêu cầu
- Hỗ trợ trả góp 70%
Xe Bus (Xe Ghế + Xe Giường + City Bus)
Kích thước tổng thể: 8.180 x 2.370 x 3.150
- Hệ thống treo: Phụ thuộc, bầu hơi, thanh cân bằng
- Cửa bung Universe, ổ cắm sạc USB cho hành khác, Tivi 21 inch
- Sơn màu theo yêu cầu
- Hỗ trợ Ngân hàng 70%











Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.